Anh - Việt

Bản dịch của từ Winching trong tiếng Việt

winching

Verb

winching (Verb)

/wˈɪntʃɨŋ/
/wˈɪntʃɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Kéo hoặc kéo mạnh một vật nặng bằng tời (máy kéo dây) hoặc cuộn dây, thường dùng để di chuyển đồ vật nặng hoặc kéo phương tiện bị hỏng.

to pull or haul a heavy object with a winch.

Ví dụ
Họ đang kéo hàng hóa lên đỉnh núi.They are winching supplies to the top of the mountain.
Cô ấy không kéo tải nặng một mình.She is not winching the heavy load alone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của winching (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

winch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

winched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

winched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

winches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

winching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh