Anh - Việt

Bản dịch của từ Winch trong tiếng Việt

winch

NounVerb

winch (Noun)

/wɪntʃ/
/wˈɪntʃ/
AI

Nghĩa 01

Một thiết bị kéo hoặc nâng gồm dây thừng hoặc xích quấn quanh một trống quay ngang, thường quay bằng tay quay hoặc bằng động cơ, dùng để kéo, nâng hoặc hạ vật nặng.

A hauling or lifting device consisting of a rope or chain winding round a horizontal rotating drum turned typically by a crank or by motor.

Ví dụ
Chiếc tời đã nâng vật liệu nặng cho dự án vườn cộng đồng năm ngoái.The winch lifted heavy materials for the community garden project last year.
Họ đã không sử dụng chiếc tời trong quá trình chuẩn bị sự kiện xã hội.They did not use the winch during the social event preparations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Quả tời hoặc tay quay gắn vào một bánh xe hoặc trục, dùng để quay kéo hoặc nâng vật nặng bằng dây hoặc xích.

The crank of a wheel or axle.

Ví dụ
Cái tời đã nâng những hộp nặng trong sự kiện dọn dẹp cộng đồng.The winch lifted the heavy boxes during the community clean-up event.
Họ đã không sử dụng cái tời trong buổi gặp mặt xã hội tuần trước.They did not use the winch at the social gathering last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của winch (Noun)

SingularPlural

winch

winches

winch (Verb)

/wɪntʃ/
/wˈɪntʃ/
AI

Nghĩa 01

Kéo lên hoặc nâng (một vật) bằng cần/đòn quay (winch); dùng máy tời hoặc tang kéo để kéo hoặc nâng vật nặng.

Hoist or haul with a winch.

Ví dụ
Họ sẽ kéo thiết bị nặng lên xe tải vào ngày mai.They will winch the heavy equipment onto the truck tomorrow.
Cô ấy đã không kéo thuyền lên khỏi nước vào cuối tuần trước.She did not winch the boat from the water last weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của winch (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

winch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

winched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

winched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

winches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

winching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh