Bản dịch của từ Winch trong tiếng Việt

Winch

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Winch(Noun)

wɪntʃ
wˈɪntʃ
01

Một thiết bị kéo hoặc nâng gồm dây thừng hoặc xích quấn quanh một trống quay ngang, thường quay bằng tay quay hoặc bằng động cơ, dùng để kéo, nâng hoặc hạ vật nặng.

A hauling or lifting device consisting of a rope or chain winding round a horizontal rotating drum turned typically by a crank or by motor.

卷扬机,拉或升重物的设备。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Quả tời hoặc tay quay gắn vào một bánh xe hoặc trục, dùng để quay kéo hoặc nâng vật nặng bằng dây hoặc xích.

The crank of a wheel or axle.

卷扬机的手柄

winch tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Winch (Noun)

SingularPlural

Winch

Winches

Winch(Verb)

wɪntʃ
wˈɪntʃ
01

Kéo lên hoặc nâng (một vật) bằng cần/đòn quay (winch); dùng máy tời hoặc tang kéo để kéo hoặc nâng vật nặng.

Hoist or haul with a winch.

用卷扬机提升或拉动物体

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Winch (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Winch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Winched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Winched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Winches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Winching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ