Bản dịch của từ Window display trong tiếng Việt

Window display

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Window display(Noun)

wˈɪndoʊ dɪsplˈeɪ
wˈɪndoʊ dɪsplˈeɪ
01

Bố trí trưng bày các mặt hàng trong ô cửa sổ của cửa hàng nhằm thu hút khách hàng, thường bao gồm sản phẩm, phụ kiện và trang trí để gây ấn tượng và khuyến khích người đi đường vào xem hoặc mua.

An arrangement of items in a store window that is intended to attract customers.

Ví dụ

Window display(Phrase)

wˈɪndoʊ dɪsplˈeɪ
wˈɪndoʊ dɪsplˈeɪ
01

Sự bày trí sản phẩm hoặc đồ dùng trong ô cửa sổ (thường của cửa hàng) để quảng cáo, thu hút khách và giới thiệu mặt hàng.

A display of products or items in a window for advertising or promotional purposes.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh