Bản dịch của từ Windowing trong tiếng Việt

Windowing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Windowing(Noun)

wˈɪndoʊiŋ
wˈɪndoʊiŋ
01

Kỹ thuật hoặc tính năng hiển thị nhiều cửa sổ trên màn hình cùng lúc, cho phép xem và làm việc với nhiều mục (ứng dụng, tài liệu, hình ảnh...) đồng thời.

The use of windows for the simultaneous display of more than one item on a screen.

同时显示多个窗口的技术

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh