Bản dịch của từ Windstorm trong tiếng Việt

Windstorm

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Windstorm (Noun)

wˈɪndstɔɹm
wˈɪndstɑɹm
01

Bão có gió rất mạnh nhưng ít hoặc không có mưa hoặc tuyết; một cơn gió mạnh.

A storm with very strong wind but little or no rain or snow a gale.

Ví dụ

The windstorm caused damage to many homes in Springfield last week.

Cơn bão gió đã gây thiệt hại cho nhiều ngôi nhà ở Springfield tuần trước.

The windstorm did not bring any rain to the dry region.

Cơn bão gió đã không mang theo mưa đến khu vực khô hạn.

Did the windstorm affect the community center in your neighborhood?

Cơn bão gió có ảnh hưởng đến trung tâm cộng đồng ở khu phố bạn không?

The windstorm caused power outages in the entire city.

Cơn bão gió gây cắt điện ở toàn thành phố.

Residents were warned to stay indoors during the windstorm.

Cư dân được cảnh báo nên ở trong nhà trong cơn bão gió.

Dạng danh từ của Windstorm (Noun)

SingularPlural

Windstorm

Windstorms

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/windstorm/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Windstorm

Không có idiom phù hợp