Anh - Việt

Bản dịch của từ Winging trong tiếng Việt

winging

VerbNoun

winging (Verb)

/wˈɪŋɪŋ/
/wˈɪŋɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của 'wing' — diễn tả hành động bay bằng cánh, di chuyển bằng cánh, hoặc hành động trang bị cánh/đặt lên cánh. Trong ngữ cảnh thông dụng thường là 'đang bay bằng cánh' hoặc 'làm cho có cánh'.

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của 'wing' — diễn tả hành động bay bằng cánh, di chuyển bằng cánh, hoặc hành động trang bị cánh/đặt lên cánh. Trong ngữ cảnh thông dụng thường là 'đang bay bằng cánh' hoặc 'làm cho có cánh'.

present participle and gerund of wing.

Ví dụ
Cô ấy đang nói ứng khẩu về các vấn đề xã hội tại hội nghị.She is winging her speech on social issues at the conference.
Họ không nói ứng khẩu trong bài thuyết trình; họ đã chuẩn bị kỹ lưỡng.They are not winging their presentation; they prepared thoroughly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của winging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

wing

V2

Quá khứ đơn

Past simple

winged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

winged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

wings

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

winging

winging (Noun)

/wˈɪŋɪŋ/
/wˈɪŋɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Một môn thể thao nước dùng một cánh buồm cầm tay (wing) kết hợp với ván có chân vịt nâng (foil) để trượt trên mặt nước; tương tự như 'wing foiling'.

Một môn thể thao nước dùng một cánh buồm cầm tay (wing) kết hợp với ván có chân vịt nâng (foil) để trượt trên mặt nước; tương tự như 'wing foiling'.

Synonym of wing foiling.

Ví dụ
Winging đang trở nên phổ biến trong giới trẻ tại các buổi gặp gỡ.Winging is becoming popular among young people at social gatherings.
Nhiều thanh thiếu niên không đang winging tại các bữa tiệc mùa hè này.Many teenagers are not winging at parties this summer.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh