Bản dịch của từ Wisecracking trong tiếng Việt

Wisecracking

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wisecracking(Verb)

wˈaɪzkɹækɪŋ
wˈaɪzkɹækɪŋ
01

Nói đùa hoặc nói những câu dí dỏm, châm biếm, thường bằng cách đưa ra nhận xét hài hước hoặc mỉa mai để gây cười.

Make jokes or witty remarks.

Ví dụ

Dạng động từ của Wisecracking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Wisecrack

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Wisecracked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Wisecracked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Wisecracks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Wisecracking

Wisecracking(Noun)

ˈwaɪz.kræ.kɪŋ
ˈwaɪz.kræ.kɪŋ
01

Một câu nói dí dỏm, châm biếm hoặc mỉa mai; lời nhận xét hài hước nhưng có thể sắc bén.

A witty or sarcastic comment or remark.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ