Anh - Việt

Bản dịch của từ Witchcraft trong tiếng Việt

witchcraft

Noun

witchcraft (Noun)

/wˈɪtʃkɹæft/
/wˈɪtʃkɹæft/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc thực hành dùng ma thuật, thường là ma thuật đen hoặc dùng bùa chú, câu thần chú để gây ảnh hưởng hoặc hại người.

The practice of magic especially black magic the use of spells.

Ví dụ
Phù thủy thường liên kết với mê tín và dân gian.Witchcraft is often associated with superstition and folklore.
Một số văn hóa tin rằng phù thủy có thể mang lại hại và tai họa.Some cultures believe witchcraft can bring harm and misfortune.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của witchcraft (Noun)

SingularPlural

witchcraft

witchcrafts

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh