Bản dịch của từ Withdraw their troops trong tiếng Việt

Withdraw their troops

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Withdraw their troops(Verb)

wɨðdɹˈɔ ðˈɛɹ tɹˈups
wɨðdɹˈɔ ðˈɛɹ tɹˈups
01

Lấy lại hoặc đi khỏi; loại bỏ

Withdraw or move away; remove

撤回或远离;删除

Ví dụ
02

Lùi lại hoặc tránh xa; rút lui

Pull back or move away; retreat

后退,退缩

Ví dụ
03

Rút lui khỏi vị trí, thường được dùng trong các mục đích quân sự

Returning to a position, commonly used in a military context

撤退,通常用于军事场合,指从一个阵地或位置后退。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh