Bản dịch của từ Withhold assistance in an emergency trong tiếng Việt

Withhold assistance in an emergency

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Withhold assistance in an emergency(Phrase)

wˈɪθhəʊld ɐsˈɪstəns ˈɪn ˈæn ɪmˈɜːdʒənsi
ˈwɪθˌhoʊɫd ˈæsɪstəns ˈɪn ˈan ɪˈmɝdʒənsi
01

Từ chối giúp đỡ hoặc hỗ trợ trong một tình huống khẩn cấp.

To refuse to give help or support during a critical situation

Ví dụ
02

Không cung cấp sự trợ giúp cần thiết trong thời điểm khủng hoảng.

To not provide necessary aid in a time of crisis

Ví dụ
03

Không thể từ chối hỗ trợ trong những tình huống khẩn cấp.

To refrain from extending assistance in urgent circumstances

Ví dụ