Bản dịch của từ Within reach trong tiếng Việt

Within reach

Adjective Adverb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Within reach(Adjective)

wɨðˈɪn ɹˈitʃ
wɨðˈɪn ɹˈitʃ
01

Có thể chạm tới hoặc dễ dàng đạt được; trong tầm với cả về khoảng cách vật lý lẫn khả năng đạt được.

Capable of being touched or easily obtained.

Ví dụ

Within reach(Adverb)

wɨðˈɪn ɹˈitʃ
wɨðˈɪn ɹˈitʃ
01

Gần đủ để có thể lấy hoặc dùng khi cần; trong tầm với, không quá xa để tiếp cận ngay lập tức.

Close enough to be available when needed.

Ví dụ

Within reach(Phrase)

wɨðˈɪn ɹˈitʃ
wɨðˈɪn ɹˈitʃ
01

Cách đó đủ gần để có thể với tới, tiếp cận hoặc đạt được dễ dàng

Close enough to be easily accessed or acquired.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh