Anh - Việt

Bản dịch của từ Wobble trong tiếng Việt

wobble

VerbNoun Countable

wobble (Verb)

/ˈwɑ.bəl/
/ˈwɑ.bəl/
AI

Nghĩa 01 · Di chuyển không vững, lắc lư qua lại (một vật hoặc người nghiêng và rung, không giữ thăng bằng chắc chắn).

Di chuyển không vững, lắc lư qua lại (một vật hoặc người nghiêng và rung, không giữ thăng bằng chắc chắn).

to move unsteadily from side to side.

Ví dụ
Đứa trẻ lảo đảo khi cố đi trên mặt đất không bằng phẳng.The toddler wobbled as he tried to walk on the uneven ground.
Cô ấy lảo đảo trên sàn nhảy, vật lý và giữ thăng bằng.She wobbled on the dance floor, struggling to keep her balance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của wobble (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

wobble

V2

Quá khứ đơn

Past simple

wobbled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

wobbled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

wobbles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

wobbling

wobble (Noun Countable)

/ˈwɑ.bəl/
/ˈwɑ.bəl/
AI

Nghĩa 01 · Một chuyển động không vững, lắc lư qua lại từ bên này sang bên kia.

Một chuyển động không vững, lắc lư qua lại từ bên này sang bên kia.

an unsteady movement from side to side.

Ví dụ
Sự lảo đảo của đứa trẻ khiến mọi người cười tại bữa tiệc.The toddler's wobble made everyone laugh at the party.
Sự lảo đảo của cô trên sàn nhảy là do giày cao gót.Her wobble on the dance floor was due to her high heels.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh