Anh - Việt

Bản dịch của từ Wondrous trong tiếng Việt

wondrous

AdjectiveAdverb

wondrous (Adjective)

/wˈʌndɹəs/
/wˈʌndɹəs/
AI

Nghĩa 01 · Gây cảm giác ngạc nhiên, thán phục hoặc vui thích; rất kỳ diệu, tuyệt diệu.

Gây cảm giác ngạc nhiên, thán phục hoặc vui thích; rất kỳ diệu, tuyệt diệu.

Inspiring a feeling of wonder or delight marvellous.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng tổ chức một sự kiện kỳ diệu cho các gia đình.The community center hosted a he community center hosted a he community center hosted a wondrous event for families.
Công viên chơi kỳ diệu đầy tiếng cười và niềm vui.The he he wondrous playground was filled with laughter and joy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

wondrous (Adverb)

/wˈʌndɹəs/
/wˈʌndɹəs/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả điều gì đó một cách kỳ diệu, đáng ngạc nhiên hoặc tuyệt vời; mang nghĩa “một cách kỳ diệu, tuyệt vời”.

Diễn tả điều gì đó một cách kỳ diệu, đáng ngạc nhiên hoặc tuyệt vời; mang nghĩa “một cách kỳ diệu, tuyệt vời”.

Marvellously wonderfully.

Ví dụ
Sự kiện cộng đồng thật kỳ diệu, mang mọi người lại với nhau vui vẻ.The community event was wondrous, bringing everyone together for joy.
Chiến dịch truyền thông xã hội không kỳ diệu; nó không thu hút người dùng.The social media campaign was not wondrous; it failed to engage users.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh