Bản dịch của từ Worked well trong tiếng Việt

Worked well

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Worked well(Phrase)

wˈɜːkt wˈɛl
ˈwɝkt ˈwɛɫ
01

Để thành công trong một hoàn cảnh hoặc tình huống cụ thể

Success within a specific context or situation

在特定的背景或情境中取得成功

Ví dụ
02

Hoạt động đúng hoặc đúng như dự định

Functions properly or as expected

正常运行或按预期发挥作用

Ví dụ
03

Hoạt động một cách thỏa đáng hoặc hiệu quả

Done satisfactorily or efficiently

已经令人满意或高效地完成了

Ví dụ