Bản dịch của từ Wrinkling trong tiếng Việt

Wrinkling

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wrinkling(Verb)

ɹˈɪŋkəlɪŋ
ɹˈɪŋklɪŋ
01

Tạo ra những đường nét nhỏ hoặc nếp gấp trên bề mặt (ví dụ: da, vải) — nghĩa là bề mặt trở nên nhăn hoặc có nếp nhăn nhỏ.

To form small lines or folds on a surface.

Ví dụ

Dạng động từ của Wrinkling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Wrinkle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Wrinkled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Wrinkled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Wrinkles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Wrinkling

Wrinkling(Noun)

ɹˈɪŋkəlɪŋ
ɹˈɪŋklɪŋ
01

Một nếp nhỏ hoặc vết gấp xuất hiện trên bề mặt (ví dụ trên da, vải hoặc giấy).

A small line or fold that appears on a surface.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ