Anh - Việt

Bản dịch của từ Yabbi trong tiếng Việt

yabbi

Noun

yabbi (Noun)

/jˈæbi/
/jˈæbi/
AI

Nghĩa 01

Một từ lóng Nigeria chỉ việc chế nhạo, công kích bằng lời mang tính châm biếm, sỉ vả hoặc “roast” (lăng mạ trêu chọc) ai đó; thường là mỉa mai, xúc phạm nhưng mang tính hài hước hoặc công kích xã hội.

Nigeria Satirical verbal abuse a roasting.

Ví dụ
Câu châm biếm của cô ấy về chính phủ rất hài hước.Her yabbi about the government was hilarious.
Anh ấy nhận được sự châm biếm từ khán giả về màn trình diễn của mình.He received a yabbi from the audience for his performance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh