Anh - Việt

Bản dịch của từ Nigeria trong tiếng Việt

nigeria

Noun

nigeria (Noun)

/nɪdʒˈiəriə/
/nɪˈdʒɪriə/
AI

Nghĩa 01 · một quốc gia ở Tây Phi, nằm ven Vịnh Guinea, có thủ đô là Abuja

một quốc gia ở Tây Phi, nằm ven Vịnh Guinea, có thủ đô là Abuja

a country in West Africa on the Gulf of Guinea its capital is Abuja

Ví dụ
Nigeria tổ chức một diễn đàn thanh niên về hòa nhập xã hội tại Abuja vào năm 2023.Nigeria hosted a 2023 youth forum on social inclusion in Abuja.
Nigeria không thuộc Đông Phi; nước này giáp Vịnh Guinea.Nigeria is not in East Africa; it borders the Gulf of Guinea.

Video ngữ cảnh