Bản dịch của từ Guinea trong tiếng Việt

Guinea

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Guinea(Noun)

gˈɪni
gˈɪni
01

Một quốc gia nằm trên bờ biển phía tây châu Phi, thủ đô là Conakry. Dân số khoảng 12,600,000 (ước tính 2015). Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức; ngoài ra còn có các ngôn ngữ dân tộc như Fulani (Fula), Susu, Malinke và một số ngôn ngữ khác.

A country on the west coast of Africa population 12600000 estimated 2015 languages French official Fulani Susu Malinke and others capital Conakry.

Ví dụ
02

Tên gọi của một đơn vị tiền cũ ở Anh, tương đương 105 bảng và 21 shilling (trong hệ tiền trước khi đổi sang thập phân). Ngày nay “guinea” thường được dùng trong việc tính phí nghề nghiệp hoặc định giá tại các cuộc đấu giá.

The sum of £105 21 shillings in predecimal currency now used mainly for determining professional fees and auction prices.

Ví dụ

Dạng danh từ của Guinea (Noun)

SingularPlural

Guinea

Guineas

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ