Bản dịch của từ Guinea trong tiếng Việt
Guinea
Noun

Guinea (Noun)
gˈɪni
gˈɪni
01
Một quốc gia nằm trên bờ biển phía tây châu Phi, thủ đô là Conakry. Dân số khoảng 12,600,000 (ước tính 2015). Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức; ngoài ra còn có các ngôn ngữ dân tộc như Fulani (Fula), Susu, Malinke và một số ngôn ngữ khác.
A country on the west coast of Africa population 12600000 estimated 2015 languages French official Fulani Susu Malinke and others capital Conakry.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
