Bản dịch của từ You have no say trong tiếng Việt

You have no say

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

You have no say(Phrase)

jˈuː hˈeɪv nˈəʊ sˈeɪ
ˈju ˈheɪv ˈnoʊ ˈseɪ
01

Việc không có tiếng nói đồng nghĩa với việc không có quyền hoặc khả năng quyết định, hay ảnh hưởng tới kết quả.

Having no voice means lacking the right or authority to make decisions or influence the outcome.

没有发言权意味着没有决定或影响结果的权力或资格。

Ví dụ
02

Dùng để chỉ ra rằng ai đó không được phép thể hiện quan điểm hoặc đưa ra lựa chọn.

It is used to indicate that someone is not allowed to express opinions or make choices.

用来表示某人不得表达意见或作出选择。

Ví dụ