Anh - Việt

Bản dịch của từ Youngness trong tiếng Việt

youngness

Noun

youngness (Noun)

/jˈʌnɡnəs/
/jˈʌnɡnəs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc phẩm chất của người còn trẻ; sự trẻ trung, đặc biệt về tính cách hoặc vẻ ngoài.

The state or quality of being young youthfulness especially of character or appearance.

Ví dụ
Sự trẻ trung của cô ấy ảnh hưởng đến lựa chọn thời trang của cô ấy.Her youngness influenced her fashion choices.
Sự trẻ trung trong cách cư xử của anh ấy làm tươi mới cho mọi người.The youngness in his demeanor was refreshing to everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh