Bản dịch của từ Zester trong tiếng Việt

Zester

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Zester (Noun)

zˈɛstɚ
zˈɛstɚ
01

Một dụng cụ nhà bếp dùng để cắt lấy những sợi mỏng (vỏ bào) của vỏ trái cây họ cam quýt (như vỏ chanh, vỏ cam) để tạo hương và trang trí trong nấu ăn.

A kitchen utensil for removing fine shreds of zest from citrus fruit.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh