Anh - Việt

Bản dịch của từ Zestily trong tiếng Việt

zestily

Adverb

zestily (Adverb)

/zˈɛstəli/
/zˈɛstəli/
AI

Nghĩa 01 · một cách nhiệt tình, hăng hái, đầy sinh lực và thích thú

một cách nhiệt tình, hăng hái, đầy sinh lực và thích thú

in a zestful manner with zest.

Ví dụ
Cô ấy nói một cách hào hứng về kế hoạch của mình cho vườn cộng đồng.She spoke zestily about her plans for the community garden.
Anh ấy không tham gia một cách hào hứng vào sự kiện xã hội tuần trước.He did not participate zestily in the social event last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh