Anh - Việt

Bản dịch của từ Zesting trong tiếng Việt

zesting

VerbNoun

zesting (Verb)

/zˈɛstɨŋ/
/zˈɛstɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Lấy hoặc bào lớp vỏ ngoài mỏng của trái cây (thường là cam, chanh, bưởi) để lấy phần vỏ thơm, không lấy phần ruột trắng đắng.

Lấy hoặc bào lớp vỏ ngoài mỏng của trái cây (thường là cam, chanh, bưởi) để lấy phần vỏ thơm, không lấy phần ruột trắng đắng.

to scrape off the outer peel of a fruit.

Ví dụ
Cắt vỏ chanh tạo hương vị đặc biệt cho món tráng miệng.Zesting lemons adds a burst of flavor to desserts.
Cô ấy tránh cắt vỏ cam vì không thích vị đắng.She avoids zesting oranges as she dislikes the bitterness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của zesting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

zest

V2

Quá khứ đơn

Past simple

zested

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

zested

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

zests

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

zesting

zesting (Noun)

/zˈɛstɨŋ/
/zˈɛstɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Lớp vỏ ngoài mỏng của trái họ cam quýt (như chanh, cam, bưởi) được bào hoặc nạo lấy để dùng làm gia vị tạo mùi vị thơm trong món ăn, đồ uống hoặc trang trí.

Lớp vỏ ngoài mỏng của trái họ cam quýt (như chanh, cam, bưởi) được bào hoặc nạo lấy để dùng làm gia vị tạo mùi vị thơm trong món ăn, đồ uống hoặc trang trí.

the outer peel of a citrus fruit used for flavoring.

Ví dụ
Vắt vỏ tạo hương thơm chanh trong món tráng miệng và cocktail.Zesting adds a refreshing citrus aroma to desserts and cocktails.
Không phải ai cũng thích hương vị mạnh mẽ của vỏ chanh trong thức ăn của họ.Not everyone enjoys the strong taste of zesting in their food.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh