Bản dịch của từ Zesty trong tiếng Việt

Zesty

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Zesty(Adjective)

zˈɛsti
zˈɛsti
01

Từ lóng, miêu tả một người đàn ông đồng tính có cách ăn mặc, cử chỉ hoặc phong thái hơi nữ tính, phô trương hoặc lòe loẹt.

Informal LGBT of a man Effeminately or flamboyantly gay.

女性化的同性恋男性,夸张而华丽。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Miêu tả vị đồ ăn có hương vị tươi, cay nhẹ hoặc hơi nồng, gây cảm giác kích thích vị giác; thường dùng cho món ăn có vị chua nhẹ, cay hoặc thơm mạnh.

Having a piquant or pungent taste spicy.

味道鲜美的;辣的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Có sức sống, tươi tắn, sôi nổi; mang hương vị tươi, cay nhẹ hoặc gây cảm giác kích thích, thú vị (thường dùng cho thức ăn, đồ uống hoặc miêu tả tính cách/điều gì đó sinh động).

Zestful.

有活力的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ