Bản dịch của từ Gay trong tiếng Việt

Gay

AdjectiveNoun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gay (Adjective)

ɡˈeɪ
ˈɡeɪ
01

Có sự hấp dẫn về tình dục hoặc tình cảm với người cùng giới hoặc cùng giới tính

Sexually or romantically attracted to people of the same sex or gender

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thuộc về hoặc liên quan đến người đồng tính, các mối quan hệ hay văn hóa của họ

Connected with gay people their relationships or their culture

Ví dụ
03

Vui vẻ, hân hoan và đầy niềm vui; hiện nay thường mang sắc thái cổ

Happy cheerful and full of enjoyment now oldfashioned in most uses

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Gay (Noun Countable)

ɡˈeɪ
ˈɡeɪ
01

Người đồng tính, đặc biệt là nam đồng tính; cách dùng này có thể mang tính không trang trọng hoặc lỗi thời

A gay person especially a gay man this use can sound informal or dated

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa