Anh - Việt
á kim
Danh từ
á kim (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên gọi chung các nguyên tố hóa học có tính chất trung gian giữa kim loại và phi kim.
介于金属与非金属之间、兼具两者部分性质的化学元素。
Tên gọi chung các nguyên tố hóa học có tính chất trung gian giữa kim loại và phi kim.
Ví dụ
硅是一种广泛用于制造电脑芯片的类金属。【】Silic là một á kim được dùng nhiều trong sản xuất chip máy tính.
在元素周期表中,类金属位于金属和非金属之间。【】Trong bảng tuần hoàn, các á kim nằm giữa kim loại và phi kim.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của á kim (Noun)
Danh từ + á kimTừ đi kèm + á kimĐộng từ + á kim
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
类金属元素 nguyên tố á kim | 硅是典型的类金属元素。 Silic là nguyên tố á kim điển hình. |
类金属性质 tính chất á kim | 类金属的性质使硅的导电性比金属差。 Tính chất á kim khiến silic dẫn điện kém hơn kim loại. |
金属和类金属 kim loại và á kim | 元素周期表用一条锯齿线区分金属和类金属。 Bảng tuần hoàn phân biệt kim loại và á kim bằng một đường zích zắc. |
非金属和类金属 phi kim và á kim | 非金属和类金属的性质差别明显。 Phi kim và á kim có tính chất khác nhau rõ rệt. |