luyện kim
luyện kim (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng nhiệt và các phương pháp kỹ thuật để tách hoặc xử lý kim loại từ quặng.
用高温和技术方法从矿石中提取或加工金属。
Dùng nhiệt và các phương pháp kỹ thuật để tách hoặc xử lý kim loại từ quặng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của luyện kim (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
用高炉冶炼金属 luyện kim bằng lò cao | 这家工厂在高炉中以极高温度冶炼金属。 Nhà máy luyện kim bằng lò cao ở nhiệt độ rất cao. |
用焦炭冶炼金属 luyện kim bằng than cốc | 过去,他们用焦炭冶炼金属。 Trước đây, họ luyện kim bằng than cốc. |
从矿石中冶炼金属 luyện kim từ quặng | 工人从铁矿石中冶炼金属,生产生铁。 Người thợ luyện kim từ quặng sắt để tạo ra sắt thô. |
luyện kim (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ngành hoặc kỹ thuật tách, xử lý và sản xuất kim loại từ quặng hoặc nguyên liệu khác.
从矿石等原料中提取、加工和生产金属的技术或行业。
Ngành hoặc kỹ thuật tách, xử lý và sản xuất kim loại từ quặng hoặc nguyên liệu khác.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của luyện kim (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
冶金技术 công nghệ luyện kim | 现代冶金技术有助于减少污染。 Công nghệ luyện kim hiện đại giúp giảm ô nhiễm. |
冶金工艺流程 quy trình luyện kim | 这项冶金工艺需要大量能源。 Quy trình luyện kim này cần rất nhiều năng lượng. |
冶金工程 kỹ thuật luyện kim | 他在大学学习冶金工程。 Anh ấy học kỹ thuật luyện kim ở đại học. |
冶金工业 ngành luyện kim | 冶金工业在经济中发挥着重要作用。 Ngành luyện kim đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế. |
冶炼厂 nhà máy luyện kim | 这家冶炼厂位于矿区附近。 Nhà máy luyện kim nằm gần khu khai thác mỏ. |