Anh - Việt

Bản dịch của từ Kim trong tiếng Trung

kim

Danh từTính từ

kim (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vật nhỏ, mảnh, thường bằng thép, có đầu nhọn và lỗ để xâu chỉ, dùng để khâu vá.

细长、带尖头和针眼的缝纫工具。

Vật nhỏ, mảnh, thường bằng thép, có đầu nhọn và lỗ để xâu chỉ, dùng để khâu vá.

Ví dụ
妈妈正在用针把纽扣缝回去。【】Mẹ đang dùng kim để khâu lại chiếc cúc áo.
我找不到针来补这条裤子。【】Tôi không tìm thấy kim để vá chiếc quần này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thanh mảnh trên mặt đồng hồ hoặc dụng cụ đo, dùng để chỉ thời gian, hướng hoặc số đo.

钟表或仪表上指示时间、方向或数值的细长部件。

Thanh mảnh trên mặt đồng hồ hoặc dụng cụ đo, dùng để chỉ thời gian, hướng hoặc số đo.

Ví dụ
分针正指着六点。【】Kim phút đang chỉ vào số sáu.
指南针的指针总是指向北方。【】Kim của chiếc la bàn luôn chỉ về hướng bắc.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Yếu tố Kim trong ngũ hành, thường gắn với kim loại.

五行中的金,通常与金属有关。

Yếu tố Kim trong ngũ hành, thường gắn với kim loại.

Ví dụ
按照五行,金生水。【】Theo ngũ hành, Kim sinh Thủy.
据说他属金命。【】Anh ấy được nói là thuộc mệnh Kim.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của kim (Noun)

Danh từ + kimkim + Danh từkim + Động từĐộng từ + kim
Kết hợp từ của kim
Collocation
Ví dụ

针尖

mũi kim

针尖很锋利,所以要小心。

Mũi kim rất sắc, nên hãy cẩn thận.

针眼

lỗ kim

这根针的针眼太小了,我穿不进线。

Lỗ kim này quá nhỏ nên tôi không xâu chỉ được.

五行中的金

hành Kim

在五行中,金与金属有关。

Theo ngũ hành, hành Kim gắn với kim loại.

kim (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có âm cao, thanh và sắc, thường nói về giọng nói.

声音高而清亮,常形容嗓音。

Có âm cao, thanh và sắc, thường nói về giọng nói.

Ví dụ
她的嗓音很尖细,但听起来仍然很舒服。【】Cô ấy có giọng kim, nhưng nghe vẫn dễ chịu.
她清亮的嗓音能传到房间后面。【】Giọng kim của chị ấy vang rõ ở cuối phòng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của kim (Adjective)

Danh từ + kim
Kết hợp từ của kim
Collocation
Ví dụ

尖细的嗓音

giọng kim

那个女孩有一种很容易辨认的尖细嗓音。

Cô bé có giọng kim rất dễ nhận ra.

Video ngữ cảnh