Anh - Việt

Bản dịch của từ Ân huệ trong tiếng Trung

ân huệ

Danh từ

ân huệ (Danh từ)

Nghĩa 01 · ơn [thường là của người trên ban cho người dưới]

恩惠

ơn [thường là của người trên ban cho người dưới]

Ví dụ
他给了我一个特别的恩惠。【】Cô ấy đã cho tôi một ân huệ đặc biệt hôm qua.
你没有得到上司的恩惠吗?【】Bạn không nhận được ân huệ của sếp sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh