Anh - Việt
áng chừng
Động từ
áng chừng (Động từ)
Nghĩa 01 · ước lượng trên đại thể, không tính con số chính xác
大致估计
ước lượng trên đại thể, không tính con số chính xác
Ví dụ
Lan 估计 这次社区活动来了两百人。【】Lan áng chừng có hai trăm người dự sự kiện cộng đồng.
Nam 没有正确估算费用。【】Nam không áng chừng chi phí chính xác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa