Anh - Việt
chừng mực
Danh từ
chừng mực (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mức độ hoặc giới hạn phù hợp, không quá mức.
适当的限度,不过分的分寸。
Mức độ hoặc giới hạn phù hợp, không quá mức.
Ví dụ
饮食适度能让你更健康。【】Ăn uống chừng mực giúp bạn khỏe hơn.
她说话总是很有分寸。【】Cô ấy luôn nói chuyện rất chừng mực.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chừng mực (Noun)
Giới từ + chừng mựcTính từ + chừng mựcchừng mực + Tính từĐộng từ + chừng mực
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在合理范围内 trong chừng mực cho phép | 公司会在合理范围内支持员工。 Công ty sẽ hỗ trợ nhân viên trong chừng mực cho phép. |