Anh - Việt
áo chàm
Danh từ
áo chàm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại trang phục nhuộm màu chàm, thường là áo truyền thống của một số dân tộc miền núi.
用靛蓝染料染成的传统服装,多为少数民族的上衣。
Loại trang phục nhuộm màu chàm, thường là áo truyền thống của một số dân tộc miền núi.
Ví dụ
我奶奶还保存着一件旧的靛蓝上衣。【】Bà tôi vẫn giữ một chiếc áo chàm cũ.
许多苗族人在节日里仍然穿着靛染服装。【】Nhiều người Mông vẫn mặc áo chàm trong ngày lễ hội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của áo chàm (Noun)
áo chàm + Tính từĐộng từ + áo chàm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
传统靛蓝上衣 áo chàm truyền thống | 这件传统靛蓝上衣是手工染制的。 Chiếc áo chàm truyền thống này được nhuộm bằng tay. |