Anh - Việt
màu chàm
Danh từ
màu chàm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Màu xanh sẫm, gần giống như màu đen-xanh, thường do cây chàm tạo ra, dùng để nhuộm vải.
深蓝色
Màu xanh sẫm, gần giống như màu đen-xanh, thường do cây chàm tạo ra, dùng để nhuộm vải.
Ví dụ
兰的靛蓝裙子在村庄节日很醒目。【】Áo màu chàm của Lan nổi bật ở lễ hội làng.
这块布不是用靛蓝染料染的。【】Tấm vải này không nhuộm bằng màu chàm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa