Anh - Việt
bạc đãi
Động từ
bạc đãi (Động từ)
Nghĩa 01 · Đối xử thiếu công bằng hoặc không trân trọng người lẽ ra đáng được coi trọng.
对应得的尊重或待遇给得很差。
Đối xử thiếu công bằng hoặc không trân trọng người lẽ ra đáng được coi trọng.
Ví dụ
公司苛待了资深员工,所以很多人辞职了。【】Công ty bạc đãi nhân viên lâu năm nên nhiều người đã nghỉ việc.
不要怠慢那些在你困难时帮助过你的人。【】Đừng bạc đãi những người đã giúp bạn lúc khó khăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạc đãi (Verb)
Từ đi kèm + bạc đãibạc đãi + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被虐待 bị bạc đãi | 许多工人在加班却没有额外报酬时觉得自己被虐待。 Nhiều công nhân cảm thấy bị bạc đãi khi làm thêm giờ mà không được trả thêm tiền. |