Anh - Việt
bài hát dân gian
Danh từ
bài hát dân gian (Danh từ)
Nghĩa 01 · thể loại bài hát được lưu truyền rộng rãi trong nhân dân, phản ánh cuộc sống và tâm hồn của nhân dân lao động, thường truyền miệng qua nhiều thế hệ
传统民歌
thể loại bài hát được lưu truyền rộng rãi trong nhân dân, phản ánh cuộc sống và tâm hồn của nhân dân lao động, thường truyền miệng qua nhiều thế hệ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa