Anh - Việt
bài hát truy điệu
Danh từ
bài hát truy điệu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bài hát được trình bày trong các lễ truy điệu, thường nhằm tưởng nhớ, tri ân những người đã khuất, đặc biệt là liệt sĩ, người có công với đất nước.
追悼歌曲
Bài hát được trình bày trong các lễ truy điệu, thường nhằm tưởng nhớ, tri ân những người đã khuất, đặc biệt là liệt sĩ, người có công với đất nước.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa