Anh - Việt
ban bí thư
Danh từ
ban bí thư (Danh từ)
Nghĩa 01 · tổ chức gồm một số bí thư thay mặt ban chấp hành lãnh đạo công tác hằng ngày trong một số chính đảng hay đoàn thể
书记委员会
tổ chức gồm một số bí thư thay mặt ban chấp hành lãnh đạo công tác hằng ngày trong một số chính đảng hay đoàn thể
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa