Anh - Việt
tổng bí thư
Danh từ
tổng bí thư (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đứng đầu ban bí thư hoặc ban chấp hành trung ương của một chính đảng.
政党的中央书记处或中央委员会的最高领导人。
Người đứng đầu ban bí thư hoặc ban chấp hành trung ương của một chính đảng.
Ví dụ
他是该党的总书记。【】Ông ấy là tổng bí thư của đảng.
总书记在中央委员会会议上发表讲话。【】Tổng bí thư phát biểu tại hội nghị trung ương.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tổng bí thư (Noun)
Tính từ + tổng bí thưTừ đi kèm + tổng bí thưtổng bí thư + Giới từĐộng từ + tổng bí thư
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
现任总书记 đương kim tổng bí thư | 现任总书记在会议上发表了讲话。 Đương kim tổng bí thư phát biểu tại hội nghị. |