Anh - Việt
bí thư thứ nhất
Danh từ
bí thư thứ nhất (Danh từ)
Nghĩa 01 · người đứng đầu ban bí thư của chính đảng hay đoàn thể
党委书记
người đứng đầu ban bí thư của chính đảng hay đoàn thể
Ví dụ
他是党的第一书记。【】Anh ấy là bí thư thứ nhất của đảng.
她不是公司的第一书记。【】Cô ấy không phải là bí thư thứ nhất của công ty.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · cán bộ ngoại giao cấp bậc bí thư
第一秘书
cán bộ ngoại giao cấp bậc bí thư
Ví dụ
他是大使馆的第一书记。【】Anh ấy là bí thư thứ nhất ở đại sứ quán.
她不是我们使馆的第一书记吗?【】Cô ấy không phải là bí thư thứ nhất ở đại sứ quán chúng ta sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa