Anh - Việt

Bản dịch của từ Phó bí thư trong tiếng Trung

phó bí thư

Danh từ

phó bí thư (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người giữ chức vụ hỗ trợ bí thư và đứng sau bí thư trong một tổ chức, thường là tổ chức Đảng.

协助书记、职位仅次于书记的人,通常在党组织中。

Người giữ chức vụ hỗ trợ bí thư và đứng sau bí thư trong một tổ chức, thường là tổ chức Đảng.

Ví dụ
他被选为党支部副书记。【】Anh ấy được bầu làm phó bí thư của chi bộ.
副书记将主持今天的会议。【】Phó bí thư sẽ chủ trì cuộc họp hôm nay.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của phó bí thư (Noun)

phó bí thư + Danh từphó bí thư + Tính từĐộng từ + phó bí thư
Kết hợp từ của phó bí thư
Collocation
Ví dụ

党支部副书记

phó bí thư chi bộ

党支部副书记负责宣传工作。

Phó bí thư chi bộ phụ trách công tác tuyên truyền.

党委副书记

phó bí thư đảng ủy

他被任命为党委副书记。

Anh ấy được bổ nhiệm làm phó bí thư đảng ủy.

省委副书记

phó bí thư tỉnh ủy

省委副书记在会议上发言了。

Phó bí thư tỉnh ủy đã phát biểu tại hội nghị.

市委副书记

phó bí thư thành ủy

市委副书记到学校访问。

Phó bí thư thành ủy đến thăm trường học.

Video ngữ cảnh