bí thư
Danh từ
bí thư (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người lãnh đạo, điều hành công việc hằng ngày của một tổ chức chính trị hoặc đoàn thể.
政党或团体中负责日常领导工作的负责人。
Người lãnh đạo, điều hành công việc hằng ngày của một tổ chức chính trị hoặc đoàn thể.
Ví dụ
兰女士是学校党支部的书记。【】Chị Lan là bí thư chi bộ của trường.
团支书刚刚公布了志愿服务计划。【】Bí thư Đoàn vừa thông báo kế hoạch tình nguyện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cán bộ ngoại giao của đại sứ quán, có cấp bậc dưới tham tán.
使馆中级别低于参赞的外交官。
Cán bộ ngoại giao của đại sứ quán, có cấp bậc dưới tham tán.
Ví dụ
他在大使馆担任三等秘书。【】Anh ấy làm bí thư thứ ba tại đại sứ quán.
二等秘书负责文化事务。【】Bí thư thứ hai phụ trách các vấn đề văn hóa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bí thư (Noun)
bí thư + Danh từbí thư + Số lượng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
党支部书记 bí thư chi bộ | 党支部书记主持了每月会议。 Bí thư chi bộ chủ trì cuộc họp hằng tháng. |
党委书记 bí thư Đảng ủy | 党委书记在会议上发了言。 Bí thư Đảng ủy đã phát biểu tại hội nghị. |
省委书记 bí thư Tỉnh ủy | 省委书记参观了工业园区。 Bí thư Tỉnh ủy đến thăm khu công nghiệp. |
青年团书记 bí thư Đoàn Thanh niên | 青年团书记组织了一场志愿活动。 Bí thư Đoàn Thanh niên tổ chức một buổi tình nguyện. |
工会书记 bí thư công đoàn | 工会书记代表员工。 Bí thư công đoàn đại diện cho người lao động. |