Anh - Việt

Bản dịch của từ Bàn giao trong tiếng Trung

bàn giao

Động từ

bàn giao (Động từ)

Nghĩa 01 · Giao công việc, tài liệu, tài sản hoặc trách nhiệm cho người hay đơn vị khác khi thay đổi người phụ trách.

在更换负责人时,把工作、文件、财产或责任交给他人或其他单位。

Giao công việc, tài liệu, tài sản hoặc trách nhiệm cho người hay đơn vị khác khi thay đổi người phụ trách.

Ví dụ
兰在离职前把工作交接给了接替她的人。【】Chị Lan bàn giao công việc cho người thay thế trước khi nghỉ.
公司将在下个月把大楼移交给客户。【】Công ty sẽ bàn giao tòa nhà cho khách hàng vào tháng sau.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bàn giao (Verb)

bàn giao + Danh từ
Kết hợp từ của bàn giao
Collocation
Ví dụ

移交资产

bàn giao tài sản

公司已将资产移交给新单位。

Công ty đã bàn giao tài sản cho đơn vị mới.

移交责任

bàn giao trách nhiệm

经理将把责任移交给新组长。

Quản lý sẽ bàn giao trách nhiệm cho trưởng nhóm mới.

移交文件

bàn giao tài liệu

员工需要把文件移交给档案部门。

Nhân viên cần bàn giao tài liệu cho bộ phận lưu trữ.

移交场地

bàn giao mặt bằng

开发商必须按时移交场地。

Chủ đầu tư phải bàn giao mặt bằng đúng thời hạn.

移交工作

bàn giao công việc

离职前,她把工作移交给了接替她的人。

Trước khi nghỉ việc, chị ấy đã bàn giao công việc cho người thay thế.

Video ngữ cảnh