Anh - Việt

Bản dịch của từ Giao trong tiếng Trung

giao

Động từDanh từ

giao (Động từ)

Nghĩa 01 · Đưa vật, tiền hoặc giấy tờ cho người khác nhận.

把物品、钱或文件交给别人接收。

Đưa vật, tiền hoặc giấy tờ cho người khác nhận.

Ví dụ
我把家里的钥匙交给姐姐保管。【】Tôi giao chìa khóa nhà cho chị gái giữ.
员工把文件交给部门主管。【】Nhân viên giao hồ sơ cho trưởng phòng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Phân công việc hoặc ủy thác người, việc cho ai chịu trách nhiệm.

把工作或人托付给某人负责。

Phân công việc hoặc ủy thác người, việc cho ai chịu trách nhiệm.

Ví dụ
经理把一个新项目交给兰负责。【】Quản lý giao cho Lan một dự án mới.
他把孩子托付给外婆照顾。【】Anh ấy giao con cho bà ngoại chăm sóc.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Cắt hoặc gặp nhau tại một điểm.

在一点相交或交叉。

Cắt hoặc gặp nhau tại một điểm.

Ví dụ
两条路在学校附近相交。【】Hai con đường giao nhau gần trường học.
两条直线在A点相交。【】Hai đường thẳng giao tại điểm A.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của giao (Verb)

giao + Danh từgiao + Trạng từgiao + Từ đi kèm
Kết hợp từ của giao
Collocation
Ví dụ

移交文件

giao giấy tờ

你需要在下午五点前把文件交给前台。

Bạn cần giao giấy tờ cho lễ tân trước 5 giờ.

给某人分配工作

giao việc cho ai

组长给每位成员分配了工作。

Trưởng nhóm giao việc cho từng thành viên.

给某人布置任务

giao nhiệm vụ cho ai

老师给各小组布置了任务。

Giáo viên giao nhiệm vụ cho các nhóm.

把责任托付给某人

giao trách nhiệm cho ai

公司把项目责任托付给了她。

Công ty giao trách nhiệm cho cô ấy quản lý dự án.

送货

giao hàng

这家商店当天在市内送货。

Cửa hàng giao hàng trong ngày ở nội thành.

giao (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tập hợp các phần tử đồng thời thuộc hai hoặc nhiều tập hợp trong toán học.

数学中同时属于两个或多个集合的元素组成的集合。

Tập hợp các phần tử đồng thời thuộc hai hoặc nhiều tập hợp trong toán học.

Ví dụ
集合A和B的交集有三个元素。【】Giao của hai tập hợp A và B có ba phần tử.
请找出集合X和Y的交集。【】Hãy tìm giao của hai tập hợp X và Y.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của giao (Noun)

Danh từ + giaogiao + Giới từgiao + Tính từĐộng từ + giao
Kết hợp từ của giao
Collocation
Ví dụ

交集符号

ký hiệu giao

数学中的交集符号是 ∩。

Ký hiệu giao trong toán học là ∩.