giao
giao (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa vật, tiền hoặc giấy tờ cho người khác nhận.
把物品、钱或文件交给别人接收。
Đưa vật, tiền hoặc giấy tờ cho người khác nhận.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Phân công việc hoặc ủy thác người, việc cho ai chịu trách nhiệm.
把工作或人托付给某人负责。
Phân công việc hoặc ủy thác người, việc cho ai chịu trách nhiệm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Cắt hoặc gặp nhau tại một điểm.
在一点相交或交叉。
Cắt hoặc gặp nhau tại một điểm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của giao (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
移交文件 giao giấy tờ | 你需要在下午五点前把文件交给前台。 Bạn cần giao giấy tờ cho lễ tân trước 5 giờ. |
给某人分配工作 giao việc cho ai | 组长给每位成员分配了工作。 Trưởng nhóm giao việc cho từng thành viên. |
给某人布置任务 giao nhiệm vụ cho ai | 老师给各小组布置了任务。 Giáo viên giao nhiệm vụ cho các nhóm. |
把责任托付给某人 giao trách nhiệm cho ai | 公司把项目责任托付给了她。 Công ty giao trách nhiệm cho cô ấy quản lý dự án. |
送货 giao hàng | 这家商店当天在市内送货。 Cửa hàng giao hàng trong ngày ở nội thành. |
giao (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tập hợp các phần tử đồng thời thuộc hai hoặc nhiều tập hợp trong toán học.
数学中同时属于两个或多个集合的元素组成的集合。
Tập hợp các phần tử đồng thời thuộc hai hoặc nhiều tập hợp trong toán học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của giao (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
交集符号 ký hiệu giao | 数学中的交集符号是 ∩。 Ký hiệu giao trong toán học là ∩. |