Anh - Việt
được giao
Động từ
được giao (Động từ)
Nghĩa 01 · Được người khác phân công hoặc trao trách nhiệm làm một việc nào đó.
被别人分配或委托做某项工作。
Được người khác phân công hoặc trao trách nhiệm làm một việc nào đó.
Ví dụ
我被分配在星期五前写报告。【】Tôi được giao viết báo cáo trước thứ Sáu.
兰受委托管理一个小组。【】Lan được giao trách nhiệm quản lý nhóm nhỏ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của được giao (Verb)
được giao + Danh từđược giao + Giới từđược giao + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被赋予责任 được giao trách nhiệm | 他被赋予管理团队的责任。 Anh ấy được giao trách nhiệm quản lý nhóm. |
被授予权限 được giao quyền hạn | 主任被授予批准预算的权限。 Giám đốc được giao quyền hạn phê duyệt ngân sách. |
被分配任务 được giao nhiệm vụ | 我被分配任务准备报告。 Tôi được giao nhiệm vụ chuẩn bị báo cáo. |
被分配工作 được giao công việc | 她上周被分配了新工作。 Cô ấy được giao công việc mới vào tuần trước. |