Anh - Việt
bão cát
Danh từ
bão cát (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hiện tượng gió mạnh cuốn theo cát và bụi, thường xảy ra ở vùng khô hạn hoặc sa mạc.
强风卷起大量沙尘的天气现象,常见于沙漠等干旱地区。
Hiện tượng gió mạnh cuốn theo cát và bụi, thường xảy ra ở vùng khô hạn hoặc sa mạc.
Ví dụ
由于沙尘暴太强,旅游团不得不停下来。【】Đoàn du lịch phải dừng lại vì bão cát quá mạnh.
沙暴使村里的许多道路都被沙子覆盖了。【】Bão cát làm nhiều con đường trong làng bị phủ đầy cát.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bão cát (Noun)
Danh từ + bão cátGiới từ + bão cátbão cát + Danh từbão cát + Tính từbão cát + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
沙尘暴预警 cảnh báo bão cát | 居民在早上收到了沙尘暴预警。 Người dân nhận được cảnh báo bão cát vào buổi sáng. |