Anh - Việt

Bản dịch của từ Bão trong tiếng Trung

bão

Danh từ

bão (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hiện tượng thời tiết có gió rất mạnh, thường kèm mưa lớn và có thể gây thiệt hại.

风力很强、常伴有暴雨并可能造成破坏的天气现象。

Hiện tượng thời tiết có gió rất mạnh, thường kèm mưa lớn và có thể gây thiệt hại.

Ví dụ
暴风雨今晚将登陆越南中部。【】Cơn bão sẽ đổ bộ vào miền Trung vào tối nay.
许多人正在为台风加固房屋。【】Nhiều người đang chuẩn bị nhà cửa trước bão.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bão (Noun)

Danh từ + bãobão + Tính từbão + Từ đi kèmbão + Động từ
Kết hợp từ của bão
Collocation
Ví dụ

风暴季节

mùa bão

居民在风暴季节前储备食物。

Người dân dự trữ thực phẩm trước mùa bão.

Video ngữ cảnh