Anh - Việt
bão từ
Danh từ
bão từ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hiện tượng nhiễu loạn từ trường Trái Đất do hoạt động đột ngột của Mặt Trời gây ra.
太阳活动引起的地球磁场剧烈扰动。
Hiện tượng nhiễu loạn từ trường Trái Đất do hoạt động đột ngột của Mặt Trời gây ra.
Ví dụ
昨晚发生了一场强烈的地磁暴,因此许多地方出现了极光。【】Đêm qua có một cơn bão từ mạnh nên cực quang xuất hiện ở nhiều nơi.
据预报,磁暴可能干扰GPS信号和无线电通信。【】Theo dự báo, bão từ có thể làm nhiễu tín hiệu GPS và liên lạc vô tuyến.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bão từ (Noun)
Danh từ + bão từbão từ + Giới từbão từ + Tính từbão từ + Động từĐộng từ + bão từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
磁暴强度 cường độ bão từ | 磁暴强度通常用Kp指数来衡量。 Cường độ bão từ thường được đo bằng chỉ số Kp. |