Anh - Việt
bão lốc
Danh từ
bão lốc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hiện tượng gió xoáy rất mạnh, dữ dội, thường từ đám mây đen hạ xuống mặt đất và gây tàn phá trên diện rộng.
一种猛烈旋转的强风,从云层延伸到地面,造成大面积破坏。
Hiện tượng gió xoáy rất mạnh, dữ dội, thường từ đám mây đen hạ xuống mặt đất và gây tàn phá trên diện rộng.
Ví dụ
昨天广南省有龙卷风摧毁了三个村庄。【】Hôm qua có bão lốc tàn phá ba ngôi làng ở Quảng Nam.
气象台警告今晚沿海地区可能有龙卷风。【】Đài khí tượng cảnh báo có bão lốc ở vùng ven biển tối nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bão lốc (Noun)
Danh từ + bão lốcĐộng từ + bão lốc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
龙卷风预警 cảnh báo bão lốc | 气象部门刚刚为中部三个省发布了龙卷风预警。 Cơ quan khí tượng vừa ban hành cảnh báo bão lốc cho ba tỉnh miền Trung. |
龙卷风造成的破坏 thiệt hại do bão lốc | 龙卷风造成的破坏使数百座房屋被毁。 Thiệt hại do bão lốc gây ra khiến hàng trăm ngôi nhà bị phá hủy. |
龙卷风季节 mùa bão lốc | 在龙卷风季节,美国中西部居民通常更加焦虑。 Vào mùa bão lốc, người dân vùng Trung Tây nước Mỹ thường lo lắng hơn. |