Anh - Việt

Bản dịch của từ Bão tuyết trong tiếng Trung

bão tuyết

Danh từ

bão tuyết (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cơn bão có tuyết rơi dày, thường kèm gió mạnh và thời tiết rất lạnh.

伴有大雪、强风和严寒天气的风暴。

Cơn bão có tuyết rơi dày, thường kèm gió mạnh và thời tiết rất lạnh.

Ví dụ
暴风雪导致许多航班昨天延误。【】Bão tuyết khiến nhiều chuyến bay bị hoãn hôm qua.
因为强烈的暴风雪,我们待在室内。【】Chúng tôi ở trong nhà vì bão tuyết rất mạnh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bão tuyết (Noun)

Danh từ + bão tuyếtbão tuyết + Tính từbão tuyết + Động từĐộng từ + bão tuyết
Kết hợp từ của bão tuyết
Collocation
Ví dụ

暴风雪警报

cảnh báo bão tuyết

该市今天上午发布了暴风雪警报。

Thành phố đã ban hành cảnh báo bão tuyết vào sáng nay.

Video ngữ cảnh