Anh - Việt
tuyết
Danh từ
tuyết (Danh từ)
Nghĩa 01 · Các tinh thể băng trắng, nhẹ rơi từ trên trời xuống ở vùng có khí hậu lạnh.
寒冷地区从天空落下的白色冰晶。
Các tinh thể băng trắng, nhẹ rơi từ trên trời xuống ở vùng có khí hậu lạnh.
Ví dụ
今年冬天雪下得很大。【】Mùa đông này, tuyết rơi rất dày.
孩子们正在雪地里玩。【】Bọn trẻ đang chơi trong tuyết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Lớp sợi ngắn, mềm và mịn trên bề mặt một số loại vải.
某些织物表面短而柔软的绒毛。
Lớp sợi ngắn, mềm và mịn trên bề mặt một số loại vải.
Ví dụ
天鹅绒表面有一层很柔软的绒毛。【】Mặt nhung có một lớp tuyết rất mềm.
布料表面的绒毛已经磨损了。【】Lớp tuyết trên mặt vải đã bị mòn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Lớp lông tơ hoặc phấn mịn phủ trên lá, búp, hoa hay quả của một số loài cây.
一些植物的叶、芽、花或果实表面的细绒毛或白霜。
Lớp lông tơ hoặc phấn mịn phủ trên lá, búp, hoa hay quả của một số loài cây.
Ví dụ
这种植物的嫩叶上有一层细绒毛。【】Lá non của cây này có một lớp tuyết mỏng.
李子表面有一层天然白霜。【】Quả mận có lớp tuyết trắng tự nhiên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tuyết (Noun)
Danh từ + tuyếttuyết + Tính từtuyết + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
暴风雪 bão tuyết | 航班因暴风雪而延误。 Chuyến bay bị hoãn vì bão tuyết. |